Câu tiếng Anh có từ “digital”
467 câu thật có từ digital hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: digital nghĩa là kỹ thuật số. digital là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: displaying numbers rather than scale positions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ digital
In the digital age of the twenty-first century, there is no problem getting a hold of popular music.
Từ trong câu: digital, age, twenty, first, century, problem, get, hold
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/5.6.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194455 (bản sửa đổi 4664344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Digital stories allow students to prepare themselves and their writing for a bigger audience someday.
Từ trong câu: themselves, prepare, digital, story, allow, student, write, big
«Tidbits in Tech: Integration in Education/Digital Storytelling in the Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244325 (bản sửa đổi 3831558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, however, digital communications such as email and instant messaging have become much more common.
Từ trong câu: instant, email, digital, now, however, communication, message, become
«Professionalism/Babak Pasdar and the Quantico Circuit», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360778 (bản sửa đổi 4245918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Players who cross the finish line automatically receive a 'digital receipt' (an in-game item).
Từ trong câu: receive, cross, automatically, player, finish, line, digital, receipt
«Roblox player uncovers cheating, awarded Guinness World Record», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3065598 (bản sửa đổi 5024655). · English Wikinews · CC BY 2.5
These might take the form of field notebooks, computer files, digital recordings, photographs, or film.
Từ trong câu: notebook, take, form, field, computer, file, digital, record
«Participant Observation and Interviewing», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng digital
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ digital
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ digital trong kho câu?
- Kho câu có 467 câu có từ digital hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ digital xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ digital gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 167 câu, rồi Bậc B1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ digital?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ digital: can và could (56 câu), Hiện tại hoàn thành (45 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.