Câu tiếng Anh có từ “cook”
1.226 câu thật có từ cook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cook nghĩa là nấu ăn. cook là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prepare a hot meal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cook
Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)
One of the most important things to her was teaching her daughters to cook.
Từ trong câu: cook, teach, daughter, important, thing
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105i/Section 50/Nelly Hargraves», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268410 (bản sửa đổi 2535467). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This fire kept them warm in winter and helped them cook the fish they caught.
Từ trong câu: cook, warm, fire, keep, winter, help, fish, catch
«Scarred tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257179 (bản sửa đổi 10893302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is good for feeding broken, cooked chicken bones with some meat left.
Từ trong câu: cook, bone, chicken, good, feed, break, meat, leave
«Animal Care/Land hermit crab food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98673 (bản sửa đổi 3578858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cooking time is about an hour or an hour and a half.
Từ trong câu: cook, time, hour, half
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Typical Argentinean Food», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=223011 (bản sửa đổi 2480519). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The kitchen is the room in the house where food is cooked.
Từ trong câu: cook, kitchen, room, house, food
«Kitchen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7430 (bản sửa đổi 10937911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most dishes are light, as they are cooked in lots of water.
Từ trong câu: cook, dish, light, lot, water
«Bosnia and Herzegovina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20289 (bản sửa đổi 10917476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They made fire and used it for cooking and to stay warm.
Từ trong câu: cook, stay, fire, warm, make, use
«Prehistory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26320 (bản sửa đổi 11011750). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once the guests are seated, the cooks serve the dishes in courses, following a set order.
Từ trong câu: cook, once, dish, guest, seat, serve, course, follow
«Chaakluk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1174538 (bản sửa đổi 10754567). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As for cooking, I mean to begin giving you lessons in that some of these days.
Từ trong câu: cook, cooking, mean, begin, give, lesson, day
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And this very morning she must cook His Majesty a nice breakfast.
Từ trong câu: cook, morning, nice, breakfast
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Women cooked, made the clothes, and took care of the children.
Từ trong câu: cook, clothes, woman, make, take, care, child
«Inuit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1983 (bản sửa đổi 10953312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her mother taught her to cook at the hotel they owned.
Từ trong câu: cook, own, hotel, mother, teach
«Elena Zelayeta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1082819 (bản sửa đổi 9498171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When I find such a born cook as you are--well I know when I'm well off.”
Từ trong câu: cook, find, bear, well, know, off
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have a wife and she is a very good cook.
Từ trong câu: cook, wife, good
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At a certain time each morning the cooks turned out, fires were built, and breakfast was eaten.
Từ trong câu: cook, certain, eat, breakfast, build, time, morning, turn
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They can also be cooked and made into a healthy soup.
Từ trong câu: cook, healthy, soup, make
«Mario franchise strategy guide/Items/Fire Flower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433228 (bản sửa đổi 3986001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cook had her leg up on the chair in front of her and talked about them.
Từ trong câu: cook, leg, talk, chair, up, front
Mary Ellen Chase, The art of narration. Nguồn: Project Gutenberg #78424. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cooking was one of the most important uses of fire.
Từ trong câu: cook, important, use, fire
«Chemistry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108 (bản sửa đổi 10976485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People need it to drink, cook, clean, and grow food.
Từ trong câu: cook, people, need, drink, clean, grow, food
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is usually cooked in hot water before being eaten.
Từ trong câu: cook, hot, usually, water, eat
«Pasta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47141 (bản sửa đổi 10229212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Eggs can be used and cooked in many different ways.
Từ trong câu: cook, egg, use, many, different, way
«Egg (food)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77687 (bản sửa đổi 10849172). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Today, people cook or eat out all through the week.
Từ trong câu: cook, today, people, eat, out, week
«Chinese New Year», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 10937769). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The name of this dish means "cook what you like".
Từ trong câu: cook, dish, name, mean, like
«Okonomiyaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146049 (bản sửa đổi 9047489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These fires were also the only way of cooking food.
Từ trong câu: cook, fire, way, food
«Tudor period», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215472 (bản sửa đổi 10935509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also cooked the same way as chicken eggs.
Từ trong câu: cook, chicken, way, egg
«Duck eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=851997 (bản sửa đổi 8996917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are cooked the same way as with chicken eggs.
Từ trong câu: cook, way, chicken, egg
«Quail eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856425 (bản sửa đổi 10410773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her hobbies are cooking, listening to music, reading, and dancing.
Từ trong câu: cook, hobby, listen, music, read, dance
«Neha Sharma», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189413 (bản sửa đổi 11002118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
'If you please, cook'; 'Will you be so kind, cook?'
Từ trong câu: cook, please, kind
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wants to cook a special dinner for his wife.
Từ trong câu: cook, dinner, special, wife, want
«Elementary Spanish/Autumn produce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291665 (bản sửa đổi 3653108). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While he was cooking dinner, I was in bed sleeping.
Từ trong câu: cook, dinner, sleep, bed
«English as an Additional Language/Progressives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457573 (bản sửa đổi 4311865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cook trong kho câu?
- Kho câu có 1.226 câu có từ cook hoặc các dạng của từ, trích từ 790 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cook gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 353 câu, rồi Bậc B1 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cook: Quá khứ đơn (188 câu), Câu phủ định (123 câu), can và could (76 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.