Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convenience”

272 câu thật có từ convenience hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convenience nghĩa là tiện lợi. convenience là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being suitable or opportune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convenience

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng convenience

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earliest convenience170 lần
convenience sampling37 lần
reader's convenience29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convenience

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convenience trong kho câu?
Kho câu có 272 câu có từ convenience hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convenience xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convenience gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convenience?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convenience: Câu phủ định (32 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.