Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “call”

10.562 câu thật có từ call hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: call nghĩa là gọi. call là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: assign a specified (usually proper) proper name to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ call

Danh sách câu dẫn chứng (10.561 câu)

  • “No, I call it a lark,” said the young man.

    Từ trong câu: lark, call, young, man

    H. M. Tomlinson, Tide marks · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • That is, if one may call it knowledge at all.

    Từ trong câu: knowledge, call

    Everett Dean Martin, The meaning of a liberal education · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • It was a dreary, neglected looking place, called The Laurels, and the garden was a mass of weeds.

    Từ trong câu: neglect, call, garden, weed, mass, look, place

    Marian Isabel Hurrell, A golden thread · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Angelo is what you might call occupied just about now."

    Từ trong câu: occupy, call, now

    Lee Thayer, The sinister mark · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Then he called Professor Porter to his side, and the two argued in low tones for several minutes.

    Từ trong câu: argue, call, professor, side, low, tone, several, minute

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • But Lady Windermere has that uncommon thing called common sense.

    Từ trong câu: sense, call, common, uncommon, lady, thing

    Oscar Wilde, Lady Windermere's Fan · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • I called it Mount Milnes, after a very good friend.

    Từ trong câu: mount, call, good, friend

    Richard Francis, Sir Burton, Abeokuta and the Camaroons Mountains, Vol. 2 (of 2) · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Why has scholasticism been called "a sort of Aristotelian Christianity"?

    Từ trong câu: scholasticism, call, sort

    Hutton Webster, Early European History · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I have not been called back to town at all.

    Từ trong câu: back, call, town

    Oscar Wilde, The Importance of Being Earnest: A Trivial Comedy for Serious People · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It isn’t very wise to call me up like this.

    Từ trong câu: wise, call, up, like

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • This was called the "gold standard" or "silver standard".

    Từ trong câu: standard, call, gold, silver

    «Currency», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2140 (bản sửa đổi 9897937) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some dictators have been called autocratic in recent years.

    Từ trong câu: dictator, call, recent, year

    «Autocracy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20951 (bản sửa đổi 10984290) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also called the relative complement of in .

    Từ trong câu: complement, call, relative

    «Set», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21693 (bản sửa đổi 10913859) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is called being immortal; they can never die.

    Từ trong câu: immortal, call, never, die

    «Roman mythology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26885 (bản sửa đổi 10907615) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was also called black gold in older times.

    Từ trong câu: gold, call, black, old, time

    «Black pepper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29185 (bản sửa đổi 10833428) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is called radio direction finding or fox hunting.

    Từ trong câu: fox, call, radio, direction, find, hunt

    «Amateur radio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48798 (bản sửa đổi 10655756) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Robichez calls Bernanos a poor storyteller whose novels of priests still have a power that goes beyond the writer.

    Từ trong câu: storyteller, call, poor, novel, priest, still, power, go

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are called the spermaceti organ and the junk.

    Từ trong câu: junk, call, organ

    «Sperm whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118041 (bản sửa đổi 10939654) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A trumpet call signals the end of the scene.

    Từ trong câu: trumpet, call, signal, end, scene

    «Petrushka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201988 (bản sửa đổi 10328939) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They called her "Mrs. Precious", "Madam", and "the Lady".

    Từ trong câu: madam, call, mr, precious, lady

    «Frances Burney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227311 (bản sửa đổi 10151553) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is called proof by exhaustion or exhaustive proof.

    Từ trong câu: exhaustion, call, proof

    «Endgame (chess)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281640 (bản sửa đổi 9691475) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most calls have a rhythm of two repeated sounds.

    Từ trong câu: rhythm, call, repeat, sound

    «Little penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303398 (bản sửa đổi 10997893) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She calls him "Butterscotch" when he offers her candy.

    Từ trong câu: candy, call, offer

    «Cedar Rapids (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327453 (bản sửa đổi 10968904) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has called both ice hockey and water polo.

    Từ trong câu: polo, call, ice, hockey, water

    «Mike Emrick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364258 (bản sửa đổi 11005186) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He called it "the refuge of every failed painter".

    Từ trong câu: refuge, call, every, fail, painter

    «Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Vygotsky called this range the zone of proximal development.

    Từ trong câu: proximal, call, range, zone, development

    «Child development», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=406800 (bản sửa đổi 10687870) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These could be called to serve during a crisis.

    Từ trong câu: crisis, call, serve

    «National People's Army», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412696 (bản sửa đổi 9895124) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mobbing calls gather other birds to scare off intruders.

    Từ trong câu: intruder, call, gather, bird, scare, off

    «Bird sound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466650 (bản sửa đổi 11013201) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The temple was called the in the Nahuatl language.

    Từ trong câu: temple, call, language

    «Templo Mayor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510685 (bản sửa đổi 10851073) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may be called commissions, departments, divisions or boards.

    Từ trong câu: commission, call, department, division, board

    «Administrative law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=522533 (bản sửa đổi 10838707) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng call nằm ở trang từ điển: call đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ call

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ call trong kho câu?
Kho câu có 10.562 câu có từ call hoặc các dạng của từ, trích từ 5.930 tác phẩm và tài liệu. 209 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ call xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ call gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.347 câu, rồi Bậc B2 với 1.852 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.