Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “backpacking”

23 câu thật có từ backpacking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backpacking nghĩa là đi du lịch bụi. backpacking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: carrying something in a pack on the back. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Note that this will meet a major requirement for the Backpacking and Pioneering honors.

    Từ trong câu: backpacking, note, meet, major, requirement, backpack, pioneer, honor

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Hiking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135586 (bản sửa đổi 4640709). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pretty much unlimited distance in terms of backpacking, with lots of loop options.

    Từ trong câu: backpacking, pretty, much, unlimited, distance, term, backpack, lot

    «Hiking in the Canadian Rockies/Day Hikes/Kananaskis/Canmore/Cougar Creek», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92388 (bản sửa đổi 4220033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During her free time, Kristen enjoys playing volleyball, reading, backpacking in New Hampshire, and baking.

    Từ trong câu: backpacking, free, time, enjoy, play, volleyball, read, backpack

    «Recipes for the Design of Experiments/Appendix A: Biographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375302 (bản sửa đổi 3561725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They might go backpacking to a holiday camp, or stay in a trailer, hostel, or hotel.

    Từ trong câu: backpacking, go, backpack, holiday, camp, stay, trailer, hostel

    «Vacation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648561 (bản sửa đổi 10367168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Be ready for bad weather on your backpacking trip by bringing along a poncho and rain pants.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, ready, bad, weather, trip, bring, rain

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Backpacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101017 (bản sửa đổi 4531690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A backpack suited for backpacking will have a hip strap on it that fastens around the hips.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, suit, hip, strap, fasten, around

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Backpacking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101017 (bản sửa đổi 4531690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She will start her first backpacking trip around Europe this January.

    Từ trong câu: backpacking, start, first, backpack, trip, around, january

    «Recipes for the Design of Experiments/Appendix A: Biographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375302 (bản sửa đổi 3561725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For outdoor camping trips or backpacking trips you would want to bring a hiking or day pack.

    Từ trong câu: backpacking, outdoor, camp, trip, backpack, want, bring, hike

    «Preparing for a trip», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280863 (bản sửa đổi 2555345). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Backpacking is hiking in the outdoors with a backpack full of all your food, clothing, water, and shelter.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, hike, outdoor, full, food, clothing, water

    «Backpacking (wilderness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185544 (bản sửa đổi 10143364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is a typical Russian method; the alternative to it is the well-known (pro-Western method) backpacking.

    Từ trong câu: backpacking, typical, method, alternative, well, know, pro, western

    «Hobo tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448396 (bản sửa đổi 4646437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In general, ultralight backpacking, you will have to sacrifice some views of the night cities of the globe.

    Nói chung, đi du lịch bụi siêu nhẹ, bạn sẽ phải hy sinh một số góc nhìn ra các thành phố về đêm trên thế giới.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, general, sacrifice, view, night, city, globe

    «Basics of fine-art photography/Creating works in night photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449416 (bản sửa đổi 4374276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the backcountry you will need a backpacking stove and sufficient fuel for cooking and for heating water.

    Từ trong câu: backpacking, need, backpack, stove, sufficient, fuel, cook, heat

    United States. National Park Service. Division of Publications, Big Bend National Park, Texas. Nguồn: Project Gutenberg #51817. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mr Sorensen was a Danish tourist backpacking around Australia as part of a half year round the world holiday.

    Ông Sorensen là một du khách người Đan Mạch đi du lịch ba lô vòng quanh Australia trong khuôn khổ kỳ nghỉ nửa năm trên thế giới.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, mr, tourist, around, part, half, year

    «Body found in Cradle Mountain, Tasmania, Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=76132 (bản sửa đổi 4814609). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • One of the main methods of movement of the supporters of hobo tourism (as well as backpacking) is hitchhiking.

    Từ trong câu: backpacking, main, method, movement, supporter, tourism, well, backpack

    «Hobo tourism/Transport», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449065 (bản sửa đổi 4106497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Usually you won't put gear in a backpacking tent (you hang your pack or keep it out of your tent).

    Từ trong câu: backpacking, usually, put, gear, backpack, tent, hang, pack

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills III (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101009 (bản sửa đổi 4467003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are not suitable for backpacking because they provide the least amount of warmth and the most amount of weight.

    Từ trong câu: backpacking, suitable, backpack, because, provide, least, amount, warmth

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Sleeping bags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105017 (bản sửa đổi 3250718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Someone in the group became fond of him and flew him to California for a backpacking trip in the Sierras.

    Từ trong câu: backpacking, someone, group, become, fond, fly, backpack, trip

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Consciousness and free-will may be defining characteristics of all life, but do we have much understanding of what they actually are?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216944 (bản sửa đổi 2010436). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Where ever you decide to go for an overnight trip, you'll need to pack as if you were going on backpacking trip.

    Từ trong câu: backpacking, ever, decide, go, overnight, trip, need, pack

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kayaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67370 (bản sửa đổi 3284728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On a backpacking trip, this is especially important, as fuel is generally carried in the pack (and more fuel equals more weight).

    Từ trong câu: backpacking, backpack, trip, especially, important, fuel, generally, carry

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Simmering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121334 (bản sửa đổi 3213457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Mountaineering tents are designed for some gear to fit inside the tent (thus being a little bit more spacious than backpacking tents).

    Từ trong câu: backpacking, tent, design, gear, fit, inside, thus, little

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills III (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130423 (bản sửa đổi 4595493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some people go to a holiday camp, others stay in a trailer, go backpacking, or stay in a hostel or a hotel.

    Từ trong câu: backpacking, people, go, holiday, camp, other, stay, trailer

    «English-Chinese/Vacation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239348 (bản sửa đổi 2009675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The conditions in the former study were backpacking in the wilderness, a non-wilderness holiday and a control group who simply maintained their usual routine.

    Từ trong câu: backpacking, condition, former, study, backpack, wilderness, non, holiday

    «Motivation and emotion/Book/2013/Nature and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147877 (bản sửa đổi 1417350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sixty-four backpackers were asked the number of days since their latest backpacking trip.

    Từ trong câu: backpacker, backpacking, sixty, four, ask, number, day, since

    «Appendix B Practice Tests (1–4) and Final Exams», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpacking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpacking trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ backpacking hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backpacking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpacking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpacking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpacking: Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ tiếp diễn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.