E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backpacking”

23 câu thật có từ backpacking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backpacking nghĩa là đi du lịch bụi. backpacking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: carrying something in a pack on the back. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They might go backpacking to a holiday camp, or stay in a trailer, hostel, or hotel.

    Từ trong câu: backpacking, go, backpack, holiday, camp, stay, trailer, hostel

    «Vacation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=648561 (bản sửa đổi 10367168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Backpacking is hiking in the outdoors with a backpack full of all your food, clothing, water, and shelter.

    Từ trong câu: backpacking, backpack, hike, outdoor, full, food, clothing, water

    «Backpacking (wilderness)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=185544 (bản sửa đổi 10143364). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is a typical Russian method; the alternative to it is the well-known (pro-Western method) backpacking.

    Từ trong câu: backpacking, typical, method, alternative, well, know, pro, western

    «Hobo tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448396 (bản sửa đổi 4646437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Usually you won't put gear in a backpacking tent (you hang your pack or keep it out of your tent).

    Từ trong câu: backpacking, usually, put, gear, backpack, tent, hang, pack

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills III (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101009 (bản sửa đổi 4467003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The conditions in the former study were backpacking in the wilderness, a non-wilderness holiday and a control group who simply maintained their usual routine.

    Từ trong câu: backpacking, condition, former, study, backpack, wilderness, non, holiday

    «Motivation and emotion/Book/2013/Nature and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147877 (bản sửa đổi 1417350). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpacking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpacking trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ backpacking hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backpacking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpacking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpacking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpacking: Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ tiếp diễn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.