E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “backpacking”

23 câu thật có từ backpacking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: backpacking nghĩa là đi du lịch bụi. backpacking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: carrying something in a pack on the back. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ backpacking

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • During her free time, Kristen enjoys playing volleyball, reading, backpacking in New Hampshire, and baking.

    Từ trong câu: backpacking, free, time, enjoy, play, volleyball, read, backpack

    «Recipes for the Design of Experiments/Appendix A: Biographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375302 (bản sửa đổi 3561725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She will start her first backpacking trip around Europe this January.

    Từ trong câu: backpacking, start, first, backpack, trip, around, january

    «Recipes for the Design of Experiments/Appendix A: Biographies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375302 (bản sửa đổi 3561725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For outdoor camping trips or backpacking trips you would want to bring a hiking or day pack.

    Từ trong câu: backpacking, outdoor, camp, trip, backpack, want, bring, hike

    «Preparing for a trip», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=280863 (bản sửa đổi 2555345). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are not suitable for backpacking because they provide the least amount of warmth and the most amount of weight.

    Từ trong câu: backpacking, suitable, backpack, because, provide, least, amount, warmth

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Sleeping bags», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105017 (bản sửa đổi 3250718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Someone in the group became fond of him and flew him to California for a backpacking trip in the Sierras.

    Từ trong câu: backpacking, someone, group, become, fond, fly, backpack, trip

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Consciousness and free-will may be defining characteristics of all life, but do we have much understanding of what they actually are?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216944 (bản sửa đổi 2010436). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Where ever you decide to go for an overnight trip, you'll need to pack as if you were going on backpacking trip.

    Từ trong câu: backpacking, ever, decide, go, overnight, trip, need, pack

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Kayaking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=67370 (bản sửa đổi 3284728). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On a backpacking trip, this is especially important, as fuel is generally carried in the pack (and more fuel equals more weight).

    Từ trong câu: backpacking, backpack, trip, especially, important, fuel, generally, carry

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Camping/Simmering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121334 (bản sửa đổi 3213457). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some people go to a holiday camp, others stay in a trailer, go backpacking, or stay in a hostel or a hotel.

    Từ trong câu: backpacking, people, go, holiday, camp, other, stay, trailer

    «English-Chinese/Vacation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239348 (bản sửa đổi 2009675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Sixty-four backpackers were asked the number of days since their latest backpacking trip.

    Từ trong câu: backpacker, backpacking, sixty, four, ask, number, day, since

    «Appendix B Practice Tests (1–4) and Final Exams», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ backpacking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ backpacking trong kho câu?
Kho câu có 23 câu có từ backpacking hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ backpacking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ backpacking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ backpacking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ backpacking: Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ tiếp diễn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.