Câu tiếng Anh có từ “wing”
717 câu thật có từ wing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wing nghĩa là cánh. wing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable organ for flying (one of a pair). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wing
Danh sách câu dẫn chứng (158 câu)
After the left-wing parties were voted out of office, the negotiation were stopped.
Từ trong câu: wing, leave, party, vote, out, office, negotiation, stop
«Icelandic króna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541260 (bản sửa đổi 10675527). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are two rows of yellow spots along the edges of both wings.
Từ trong câu: wing, edge, row, yellow, spot
«Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has been known for her controversial statements against the left wing party.
Từ trong câu: wing, know, controversial, statement, leave, party
«Laura Ingraham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285690 (bản sửa đổi 10493886). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would only be true if all winged animals were birds (which is not so).
Từ trong câu: wing, true, animal, bird
«Non sequitur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321614 (bản sửa đổi 7656298). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Colbert's character, which shares his name, is a based on right-wing news channel personalities.
Từ trong câu: wing, character, share, name, base, right, news, channel
«Comedians lampoon Bush at White House Correspondents' Dinner», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39643 (bản sửa đổi 3970031). · English Wikinews · CC BY 2.5
This is the position on the wings where the balance point should be measured from.
Từ trong câu: wing, position, balance, point, measure
«RC Airplane/Balancing the plane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79361 (bản sửa đổi 3269439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The main house is in two wings which are at right angles to each other.
Từ trong câu: wing, angle, main, house, right
«Castles of England/Cumbria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255297 (bản sửa đổi 3431994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You will see that a new wing will immediately appear in the model.
Từ trong câu: wing, see, new, immediately, appear, model
«OpenVOGEL/User's guide/Guide 1 Part 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393959 (bản sửa đổi 4629717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is seen in butterflies, who usually rest with wings folded upwards.
Từ trong câu: wing, fold, see, butterfly, usually, rest, upward
«Mimicry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=156805 (bản sửa đổi 10920189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bird can then keep going deeper using its wings and feet.
Từ trong câu: wing, bird, keep, go, deep, use, foot
«Gannet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288888 (bản sửa đổi 8765895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the process, they discovered that long, narrow wings provided more lift than short, wide ones.
Từ trong câu: wing, process, discover, long, narrow, provide, lift, short
«High School Engineering/Rise of the Corporation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255781 (bản sửa đổi 3793406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The birds are round, and do not have wings or feet.
Từ trong câu: wing, bird, round, foot
«Angry Birds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307222 (bản sửa đổi 10992265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had three thousand Italians, besides his main body, and five thousand who composed the left wing.
Từ trong câu: wing, compose, thousand, besides, main, body, five, leave
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even on a full board, one wing might become quite weak.
Từ trong câu: wing, even, full, board, become, quite, weak
«Arimaa/Distribution of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83208 (bản sửa đổi 4323208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wings are the main source of lift on an airplane.
Từ trong câu: wing, lift, main, source, airplane
«Aircrafts and aerodynamics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28327 (bản sửa đổi 2684114). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All adult insects have six legs; and most have wings.
Từ trong câu: wing, adult, insect, six, leg
«Insect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3750 (bản sửa đổi 10941523). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The upper side of the wings is orange and black.
Từ trong câu: wing, upper, side, orange, black
«Euptoieta claudia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201483 (bản sửa đổi 10321582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wings are small and cannot be used for flying.
Từ trong câu: wing, small, can, use, fly
«Northern grass mantis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283550 (bản sửa đổi 11003979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At right angles with the main building are two wings.
Từ trong câu: wing, angle, right, main, build
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tip of the wing was made longer by .
Từ trong câu: wing, tip, make, long
«Boeing 737», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19638 (bản sửa đổi 10869312). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The upper side of the wings is pale yellow.
Từ trong câu: wing, pale, upper, side, yellow
«Kricogonia lyside», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=209185 (bản sửa đổi 10302014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wings of all rails are short and rounded.
Từ trong câu: wing, rail, short, round
«Rallidae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281592 (bản sửa đổi 10340530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have longer and narrower wings than the males.
Từ trong câu: wing, narrow, long, male
«Andriasa contraria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=914226 (bản sửa đổi 8130201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The edges of the wings are dark brown.
Từ trong câu: wing, edge, dark, brown
«Poanes zabulon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212207 (bản sửa đổi 7786455). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The upper side of the wings is black.
Từ trong câu: wing, upper, side, black
«Parides childrenae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=225767 (bản sửa đổi 6175437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have long, pointed wings and long bills.
Từ trong câu: wing, long, point, bill
«Gannet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288888 (bản sửa đổi 8765895). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wings are large, broad, rounded and long.
Từ trong câu: wing, large, broad, round, long
«True owl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361135 (bản sửa đổi 8123625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He uses his wings to travel to places.
Từ trong câu: wing, use, travel, place
«Firefly (DC Comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379400 (bản sửa đổi 9971871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has small wings and does not fly.
Từ trong câu: wing, small, fly
«North Island brown kiwi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=867171 (bản sửa đổi 9746445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Magic feelings that give us inspiration and wings.
Từ trong câu: wing, magic, feel, give, inspiration
«Eurovision '04 winner Ruslana discusses her paths as singer, spokesmodel, stateswoman and source of inspiration», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123738 (bản sửa đổi 4817389). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng wing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wing trong kho câu?
- Kho câu có 717 câu có từ wing hoặc các dạng của từ, trích từ 547 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 233 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wing: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.