Câu tiếng Anh có từ “wing”
717 câu thật có từ wing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wing nghĩa là cánh. wing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable organ for flying (one of a pair). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wing
After a short while some right-winged people left the party, so they became a centre-left party.
Từ trong câu: wing, short, right, people, leave, party, become, center
«Alliance 90/The Greens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46840 (bản sửa đổi 9923322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They follow the ship for hours without moving a wing; they seem to fly by taking advantage of the wind....
Từ trong câu: wing, fly, follow, ship, hour, move, seem, take
E. W. Howe, Travel letters from New Zealand, Australia and Africa. Nguồn: Project Gutenberg #77511. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wing trong kho câu?
- Kho câu có 717 câu có từ wing hoặc các dạng của từ, trích từ 547 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 233 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wing: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.