E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wing”

717 câu thật có từ wing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wing nghĩa là cánh. wing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable organ for flying (one of a pair). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wing

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In the new wing, there are classrooms for higher forms classes, a new library, some special rooms and computer rooms.

    Từ trong câu: wing, classroom, new, high, form, class, library, special

    «Shatin Pui Ying College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60358 (bản sửa đổi 10893551). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wing coverts418 lần
inches wing463 lần
red wing1.102 lần
wing tail434 lần
eagle's wing267 lần
outspread wing223 lần
right wing1.868 lần
left wing1.885 lần
white wing1.009 lần
outstretched wing184 lần
bird's wing167 lần
golden wing311 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wing trong kho câu?
Kho câu có 717 câu có từ wing hoặc các dạng của từ, trích từ 547 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 233 câu, rồi Bậc B1 với 158 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wing: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.