Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “whistle”

326 câu thật có từ whistle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: whistle nghĩa là còi. whistle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make whistling sounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ whistle

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng whistle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shrill whistle1.037 lần
bullets whistle306 lần
whistle softly572 lần
steam whistle326 lần
whew whistle198 lần
whistle sounded355 lần
bullet whistle255 lần
wind whistle786 lần
boatswain's whistle147 lần
whistle a tune182 lần
low whistle877 lần
prolonged whistle149 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ whistle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whistle trong kho câu?
Kho câu có 326 câu có từ whistle hoặc các dạng của từ, trích từ 260 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ whistle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whistle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whistle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whistle: Quá khứ đơn (73 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.