Câu tiếng Anh có từ “whistle”
323 câu thật có từ whistle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whistle nghĩa là còi. whistle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make whistling sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whistle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The very first one was "Whistle an' I'll come to you, my lad."
Từ trong câu: whistle, first, come
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“You’ll find her so; she must be, to make you learn to whistle to her bullfinches.
Từ trong câu: whistle, find, make, learn
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“You will come under the heading of a whistle-listener!
Từ trong câu: whistle, listener, come, head
Capwell Wyckoff, In the camp of the Black Rider. Nguồn: Project Gutenberg #75217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Humph!” said Michel Ardan, “it is not easy; we are in the train, and the guard’s whistle will sound before twenty-four minutes are over.”
Từ trong câu: whistle, easy, train, sound, twenty, four, minute
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, whistle, and I'll come to you!" was their giveaway attitude.
Từ trong câu: giveaway, whistle, come, attitude
Laurence Housman, An Englishwoman's Love-Letters. Nguồn: Project Gutenberg #15941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, the whistle will sound in a moment," and the instructor hurried away to speak to the referee.
Từ trong câu: instructor, referee, now, whistle, sound, moment, hurry, away
Gertrude W. Morrison, The Girls of Central High at Basketball; Or, The Great Gymnasium Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #37912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The funds raised will be used to help the needy in Whistle Stop.
Từ trong câu: needy, fund, raise, use, help, whistle, stop
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 80», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255423 (bản sửa đổi 3234766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’ll start right across the street from you and you whistle at every house where I’m to stop.”
Từ trong câu: across, every, house, at, stop, whistle, start, right
Stephen Rudd, The mystery of the missing eyebrows. Nguồn: Project Gutenberg #76914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whistle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whistle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whistle trong kho câu?
- Kho câu có 323 câu có từ whistle hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ whistle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ whistle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whistle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whistle: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.