Câu tiếng Anh có từ “whistle”
311 câu thật có từ whistle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: whistle nghĩa là còi. whistle là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make whistling sounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ whistle
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
However the ball got out and the whistle was blown, sending the crowd and players into celebration.
Từ trong câu: whistle, however, ball, get, out, blow, send, crowd
«South Africa end All Blacks' 15-game winning streak», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49115 (bản sửa đổi 2542146). · English Wikinews · CC BY 2.5
Here, Topsy,” he added, giving a whistle, as a man would to call the attention of a dog, “give us a song, now, and show us some of your dancing.”
Từ trong câu: dancing, whistle, add, give, man, call, attention, dog
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had not to wait many minutes before Peter came running down in answer, for he knew the sound of Uncle's whistle.
Từ trong câu: many, wait, answer, run, know, running, before, come
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng whistle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ whistle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ whistle trong kho câu?
- Kho câu có 311 câu có từ whistle hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ whistle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ whistle: Quá khứ đơn (69 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.