Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violin”

255 câu thật có từ violin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violin nghĩa là violon. violin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violin

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng violin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
violin concerto94 lần
violin solo57 lần
violin viola49 lần
violin concertos31 lần
cantata violin30 lần
violin player96 lần
cremona violin25 lần
violin sonata22 lần
violin sonatas19 lần
solo violin26 lần
violin solos19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violin trong kho câu?
Kho câu có 255 câu có từ violin hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violin: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.