E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “violin”

227 câu thật có từ violin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: violin nghĩa là violon. violin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ violin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Everything of which the violin is capable, or which any virtuoso has been able to find in it, is contained in these works.

    Từ trong câu: virtuoso, violin, everything, capable, able, find, contain, work

    W. S. B. Mathews, A Popular History of the Art of Music From the Earliest Times Until the Present. Nguồn: Project Gutenberg #20293. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The remainder of the items will be violin solos, recitations, songs, and general vocal features.

    Từ trong câu: recitation, remainder, item, violin, solo, song, general, feature

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You try to quiver on a note, just as violin and 'cello players are unfortunately too much inclined to do.

    Từ trong câu: cello, try, quiver, note, violin, player, unfortunately, much

    Friedrich Wieck, Piano and song. Nguồn: Project Gutenberg #16658. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He kept it in as perfect tune as the most devoted violin virtuoso ever kept his instrument.

    Từ trong câu: virtuoso, keep, perfect, tune, devote, violin, ever, instrument

    E. F. Ellet, Nouvellettes of the musicians. Nguồn: Project Gutenberg #71344. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the Duke Carl was a sincere lover of music, himself playing melodiously on the violin to a delighted court.

    Từ trong câu: melodiously, sincere, lover, music, himself, play, violin, delight

    Walter Pater, Imaginary Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #4038. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the Romantic period many composers wrote virtuoso pieces for the violin.

    Từ trong câu: virtuoso, romantic, period, many, composer, write, piece, violin

    «Violin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12305 (bản sửa đổi 10937439). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng violin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
violin concerto94 lần
violin solo57 lần
violin viola49 lần
violin concertos31 lần
cantata violin30 lần
violin player96 lần
cremona violin25 lần
violin sonata22 lần
violin sonatas19 lần
solo violin26 lần
violin solos19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ violin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violin trong kho câu?
Kho câu có 227 câu có từ violin hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ violin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violin: Quá khứ đơn (62 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.