Câu tiếng Anh có từ “violin”
255 câu thật có từ violin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violin nghĩa là violon. violin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He will decide where each member of the violins should sit.
Từ trong câu: violin, decide, member, sit
«Concertmaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28701 (bản sửa đổi 9700451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The student should be careful to slide the thumb well under the neck of the violin in the fifth position passages.
Từ trong câu: fifth, thumb, violin, student, careful, slide, well, neck
Edith Lynwood Winn, How to Study Fiorillo A detailed, descriptive analysis of how to practice these studies, based upon the best teachings of representative, modern violin playing. Nguồn: Project Gutenberg #65129. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I should also like to write a violin concerto for you next winter.
Từ trong câu: concerto, like, write, violin, next, winter
Felix Mendelssohn-Bartholdy, Letters of Felix Mendelssohn-Bartholdy from 1833 to 1847. Nguồn: Project Gutenberg #50473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anything serious should be referred to a competent violin shop.
Từ trong câu: competent, anything, serious, refer, violin, shop
«Cello Handbook/Parts of the Cello», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127508 (bản sửa đổi 3228686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng violin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violin trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ violin hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violin: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.