Câu tiếng Anh có từ “violin”
255 câu thật có từ violin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: violin nghĩa là violon. violin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ violin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Music for these occasions was furnished by violin, banjo and a clapping of hands.
Từ trong câu: violin, music, occasion, furnish, clap, hand
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jefferson was a great devotee to music and was considered by many as an accomplished violin player as was Patrick Henry before him.
Từ trong câu: devotee, violin, great, music, consider, many, accomplish, player
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was accompanied by Mr. Adnett on the violin and Mr. Hulbert on the cornet was in fine form.
Từ trong câu: cornet, accompany, mr, violin, fine, form
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Herbert Arthur Warden/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451432 (bản sửa đổi 4233080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The first theme (melody) is played by the first violins.
Từ trong câu: melody, first, theme, play, violin
«Symphony No. 5 (Shostakovich)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259261 (bản sửa đổi 10975911). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The melody is played by the first violin, which, along with the second violin and viola, is muted while the ’cello plays a pizzicato counterpoint.
Từ trong câu: cello, melody, play, first, violin, second
N. Kilburn, The story of chamber music. Nguồn: Project Gutenberg #70203. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng violin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ violin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ violin trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ violin hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ violin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ violin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ violin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ violin: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.