E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “title”

831 câu thật có từ title hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: title nghĩa là tiêu đề. title là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a heading that names a statute or legislative bill. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ title

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng title

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
title page1.916 lần
title deeds673 lần
league title286 lần
title of nobility231 lần
sounding title196 lần
championship title166 lần
assumed the title217 lần
title pages196 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ title

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ title trong kho câu?
Kho câu có 831 câu có từ title hoặc các dạng của từ, trích từ 709 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ title xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ title gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 246 câu, rồi Bậc B2 với 198 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ title?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ title: Câu phủ định (87 câu), Quá khứ đơn (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.