Câu tiếng Anh có từ “start”
5.022 câu thật có từ start hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: start nghĩa là bắt đầu. start là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take the first step or steps in carrying out an action. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ start
Danh sách câu dẫn chứng (5.022 câu)
Winter starts going very bad for the wolves.
Từ trong câu: wolf, winter, start, go, bad
«The Care Bears Adventure in Wonderland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28354 (bản sửa đổi 10466523) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
However, he then started to publish less music.
Từ trong câu: less, however, start, publish, music
«Claudio Monteverdi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28822 (bản sửa đổi 8949419) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
When he was six he started piano lessons.
Từ trong câu: piano, six, start, lesson
«Nikolai Rimsky-Korsakov», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40463 (bản sửa đổi 9262996) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Tourette's is normally inherited, and starts in childhood.
Từ trong câu: inherit, normally, start, childhood
«Tourette syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41547 (bản sửa đổi 10951656) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The Jamun tree starts flowering in March-April.
Từ trong câu: april, tree, start, flower, march
«Jambul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45800 (bản sửa đổi 10190196) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He decided to start his music career instead.
Từ trong câu: career, decide, start, music, instead
«Maynard James Keenan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56034 (bản sửa đổi 10065614) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The executives did not want to start over.
Từ trong câu: executive, want, start
«Titanic (1997 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64054 (bản sửa đổi 11012645) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The band started a world tour in September.
Từ trong câu: september, band, start, world, tour
«Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Each player starts the game with two bishops.
Từ trong câu: bishop, player, start, game
«Bishop (chess)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73381 (bản sửa đổi 10912553) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This forms a placenta, which starts to mature.
Từ trong câu: mature, form, start
«Menstrual cycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126107 (bản sửa đổi 10840316) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He started piano lessons when he was five.
Từ trong câu: piano, lesson, start, five
«Daniel Barenboim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178642 (bản sửa đổi 10418883) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It was from this time that Foster started to get regular starts in all the teams he played till now.
Từ trong câu: foster, time, start, get, regular, team, play, till
«Ben Foster (footballer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186416 (bản sửa đổi 10965451) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The climate started warm, but cooling continued steadily.
Từ trong câu: steadily, climate, start, warm, cool, continue
«Cenozoic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218099 (bản sửa đổi 9951263) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Someone with hypothermia starts shivering and cannot stop.
Từ trong câu: shiver, someone, start, can, stop
«Hypothermia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227234 (bản sửa đổi 10810201) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They decided to start rebuilding it because they realized trains do not slow down when there is a traffic jam.
Từ trong câu: rebuild, decide, start, because, realize, train, slow, down
«Pacific Electric Railway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290954 (bản sửa đổi 8088321) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
That started a new stage in the wars.
Từ trong câu: war, stage, start, new
«French Revolutionary Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328160 (bản sửa đổi 10895582) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The plane was fixed and started flying again.
Từ trong câu: fix, plane, start, fly, again
«Boeing 247», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390902 (bản sửa đổi 10946947) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Combs started out as a stand-up comedian.
Từ trong câu: comb, comedian, start, out, stand, up
«Ray Combs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408839 (bản sửa đổi 11006532) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
When she was fourteen she started playing violin.
Từ trong câu: violin, fourteen, start, play
«Soap&Skin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425906 (bản sửa đổi 9585672) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Once they start feeding they are called fry.
Từ trong câu: fry, once, start, feed, call
«Atlantic salmon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440477 (bản sửa đổi 10422261) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
After the war started, Ashwaq's husband became sick.
Từ trong câu: sick, war, start, husband, become
«Ashwaq Moharram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565228 (bản sửa đổi 10798675) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She started her career in her teenage years.
Từ trong câu: career, teenage, start, year
«Olivia (singer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618326 (bản sửa đổi 10775109) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
It started major fires, and destroyed both buildings.
Từ trong câu: destroy, major, start, fire, build
«History of the University of Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=712993 (bản sửa đổi 10949551) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
While this happens, Marge starts getting gray hair.
Từ trong câu: hair, happen, start, get, gray
«The Blue and the Gray», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748942 (bản sửa đổi 9660383) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The word kneel starts with a silent k.
Từ trong câu: kneel, word, start, silent
«Silent letter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751308 (bản sửa đổi 9941718) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
During that time he started to publish poems.
Từ trong câu: publish, time, start, poem
«Nathaniel Parker Willis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=768242 (bản sửa đổi 10627844) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
However, Arthur started moving northeast over colder waters.
Từ trong câu: northeast, however, start, move, cold, water
«Tropical Storm Arthur (2020)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=802460 (bản sửa đổi 10939227) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
At dinner, Brian tries to start small talk.
Từ trong câu: dinner, try, start, small, talk
«Jerome Is the New Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824460 (bản sửa đổi 10372189) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
When it started to rain they slowed down.
Từ trong câu: rain, slow, start, down
«1st Provisional Marine Brigade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976299 (bản sửa đổi 10947583) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
This trade was started by merchants from Portugal.
Từ trong câu: merchant, trade, start
«History of slavery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111954 (bản sửa đổi 10951306) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng start nằm ở trang từ điển: start đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ start
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ start trong kho câu?
- Kho câu có 5.022 câu có từ start hoặc các dạng của từ, trích từ 3.519 tác phẩm và tài liệu. 81 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ start xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ start gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.318 câu, rồi Bậc B1 với 1.118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.