Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sixteen”

320 câu thật có từ sixteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sixteen nghĩa là mười sáu. sixteen là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being one more than fifteen. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sixteen

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng sixteen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sixteen years3.082 lần
sixteen miles898 lần
sixteen shillings180 lần
sixteen inches191 lần
sixteen hundred787 lần
age of sixteen538 lần
sixteen thousand535 lần
sixteen knots73 lần
sixteen summers58 lần
sixteen ounces53 lần
sixteen dollars169 lần
sixteen hours411 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sixteen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sixteen trong kho câu?
Kho câu có 320 câu có từ sixteen hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sixteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sixteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sixteen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sixteen: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.