Câu tiếng Anh có từ “sixteen”
320 câu thật có từ sixteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sixteen nghĩa là mười sáu. sixteen là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being one more than fifteen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sixteen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“My faith, monsieur! that will be the first time I have done so for sixteen days.”
Từ trong câu: sixteen, faith, first, time, day
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will now have to match sixteen cards!
Từ trong câu: sixteen, now, match, card
«Super Mario 64 DS/Minigames/Luigi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427478 (bản sửa đổi 3854378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You are sixteen now, quite old enough to be my confidant, and my experience will be useful to you by-and-by, perhaps, in your own affairs of this sort.”
Từ trong câu: sixteen, now, quite, old, enough, experience, useful, perhaps
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This gives the prospect sixteen options--one of which will look best to him, when he sends in his order.
Từ trong câu: option, give, prospect, sixteen, look, best, send, order
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Between the ages of seventeen and twenty-seven or thirty the examinee will have had to undergo sixteen examinations.
Từ trong câu: examinee, age, seventeen, twenty, seven, thirty, undergo, sixteen
Émile Faguet, The cult of incompetence. Nguồn: Project Gutenberg #27368. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First, at the intersection of Broadway, Eighth avenue, and Fifty-ninth street we will have the Circle, with a radius of two hundred and sixteen feet.
Từ trong câu: intersection, first, avenue, fifty, street, circle, radius, hundred
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sixteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sixteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sixteen trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ sixteen hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sixteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sixteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sixteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sixteen: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.