Câu tiếng Anh có từ “sixteen”
320 câu thật có từ sixteen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sixteen nghĩa là mười sáu. sixteen là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being one more than fifteen. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sixteen
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I was not free from apprehension that he would come back to propound through the gate, “And sixteen?”
Từ trong câu: sixteen, free, come, back, gate
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would entertain with joy an offer of sixteen shillings for the lot.
Từ trong câu: entertain, sixteen, joy, offer, lot
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“From twelve to sixteen hours I would say,” said Hirst.
Từ trong câu: twelve, sixteen, hour
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The curé could find but sixteen who were not dutiful toward the Church, but the bishop would have none of it.
Từ trong câu: bishop, dutiful, sixteen, find, toward, church, none
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She told old Brunot, the miser, that he would lose all his money, marry a girl of sixteen, and live happily on a crust.
Từ trong câu: happily, money, sixteen, tell, old, lose, marry, girl
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A sin without intention has not penance; and consider, Antonia, I am now sixteen, and they would shut me up like a chicken in its shell.
Từ trong câu: chicken, shell, sixteen, sin, intention, consider, now, shut
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would occupy at least sixteen thousand years, according to our author's calculation, though he does not claim to have on this point exact information.
Từ trong câu: calculation, occupy, least, sixteen, thousand, year, accord, though
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 3, March, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #15925. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sixteen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sixteen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sixteen trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ sixteen hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sixteen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sixteen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sixteen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sixteen: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.