Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “significance”

344 câu thật có từ significance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: significance nghĩa là ý nghĩa. significance là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being significant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ significance

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng significance

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
statistical significance115 lần
cultural significance86 lần
historical significance104 lần
sinister significance58 lần
special significance161 lần
clinical significance33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ significance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ significance trong kho câu?
Kho câu có 344 câu có từ significance hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ significance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ significance gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ significance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ significance: Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.