Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sacred”

527 câu thật có từ sacred hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sacred nghĩa là thiêng liêng. sacred là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: concerned with religion or religious purposes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sacred

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng sacred

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sacred precincts365 lần
sacred edifice308 lần
sacred duty842 lần
sacred writings252 lần
sacred scriptures189 lần
sacred majesty363 lần
sacred rites176 lần
sacred relics179 lần
sacred books517 lần
sacred grove192 lần
sacred volume261 lần
sacred college241 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sacred

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sacred trong kho câu?
Kho câu có 527 câu có từ sacred hoặc các dạng của từ, trích từ 410 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sacred xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sacred gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 174 câu, rồi Bậc B1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sacred?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sacred: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.