beagle
danh từB2- beagles
beagle nghĩa là chó săn nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
beagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small short-legged smooth-coated breed of hound.
Các nét nghĩa của từ beagle
- 1
danh từB2
a small short-legged smooth-coated breed of hound
một giống chó săn nhỏ có lông mịndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
hms beagle13 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về beagle
beagle nghĩa là gì?
beagle nghĩa là chó săn nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). beagle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small short-legged smooth-coated breed of hound.
beagle được dùng trong câu như thế nào?
"Will the Beagle course be any the safer for that?" (Mayne Reid, The Land of Fire: A Tale of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #25203.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/beagle, mã đối chiếu EV-CB289E93. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng