Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penetrate”

303 câu thật có từ penetrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penetrate nghĩa là thâm nhập. penetrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass into or through, often by overcoming resistance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penetrate

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng penetrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
penetrate glance428 lần
penetrate the mystery179 lần
penetrate deeper126 lần
penetrate gaze151 lần
penetrate farther170 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penetrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penetrate trong kho câu?
Kho câu có 303 câu có từ penetrate hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penetrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penetrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penetrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penetrate: Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.