Câu tiếng Anh có từ “penetrate”
309 câu thật có từ penetrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penetrate nghĩa là thâm nhập. penetrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pass into or through, often by overcoming resistance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penetrate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Behind the gas the Germans started to penetrate the weak positions, feeling their way around strong points.
Từ trong câu: penetrate, behind, gas, start, weak, position, feel, way
«Pillbox, Shako, and Cap/Chapter VII», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101591 (bản sửa đổi 1813366). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng penetrate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penetrate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penetrate trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ penetrate hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penetrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penetrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc B2 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penetrate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penetrate: Quá khứ đơn (53 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Câu phủ định (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.