Câu tiếng Anh có từ “okay”
107 câu thật có từ okay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: okay nghĩa là được rồi. okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ okay
Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)
Okay, so your own body language does have an impact on your daily life.
Từ trong câu: okay, body, language, impact, daily, life
«Body language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=67096 (bản sửa đổi 2769308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The movie received an okay review that it is okay for the family.
Từ trong câu: okay, movie, receive, review, family
«Slugterra: Ghoul From Beyond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455116 (bản sửa đổi 10765236). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some countries say younger teenagers can get them if their parents say it is okay.
Từ trong câu: okay, teenager, country, young, get, parent
«Genital piercing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1029768 (bản sửa đổi 10964194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I think, okay, I think is probably my real, my real influence.
Từ trong câu: okay, think, probably, real, influence
«Wikinews attends 2018 Bangalore ComicCon», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2856306 (bản sửa đổi 4830054). · English Wikinews · CC BY 2.5
But okay, I am not there and I start to follow news.
Từ trong câu: okay, start, follow, news
«Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5
Okay, we need to show that for all greater than some value.
Từ trong câu: okay, need, show, great, value
«Calculus/Direct Comparison Test», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386816 (bản sửa đổi 4659905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"No emergency, but call when you get in and let me know how it went, okay?"
Từ trong câu: okay, emergency, call, get, let, know, go
Thomas Hoover, Syndrome. Nguồn: Project Gutenberg #34321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Okay, one day I decided that I wanted to do something.
Từ trong câu: okay, day, decide, want, something
«Blender 3D Reference Guide/Buttons Reference/Logic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82702 (bản sửa đổi 1616367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But he seems to be getting clear of the mountains okay.
Từ trong câu: okay, seem, get, clear, mountain
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Air Corps. Nguồn: Project Gutenberg #52095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is not okay and it is against the law.
«Police brutality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=894575 (bản sửa đổi 10990163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Okay, the program works when you do something normal.
Từ trong câu: okay, program, work, something, normal
«A Beginner's Python Tutorial/Exception Handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270340 (bản sửa đổi 3679232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Is anything okay if a culture decides it is?
Từ trong câu: okay, anything, culture, decide
«Why Anthropology Matters», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
They are okay with living near human buildings.
Từ trong câu: okay, live, near, human, build
«Australian green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346631 (bản sửa đổi 10589163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Okay; your paper is filled with quality research.
Từ trong câu: okay, paper, fill, quality, research
«Rhetoric and Composition/Argument», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41258 (bản sửa đổi 4596318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Okay, so you have your basic numbers now.
Từ trong câu: okay, basic, number, now
«Conplanet/Space/Solar System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112632 (bản sửa đổi 3230922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then click okay, and we are moving on!
Từ trong câu: okay, click, move
«MapleStory/Bowman Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428264 (bản sửa đổi 4449453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You men are lucky," he said, "your house is okay; at least it was last time I was down there."
Từ trong câu: okay, lucky, man, house, least, last, time, down
Marguerite Henry, Stormy, Misty's Foal. Nguồn: Project Gutenberg #67298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Okay, after he had gone by, I got out into the street, I guess, along in here in the middle of the lanes.
Từ trong câu: okay, lane, go, get, out, street, guess, middle
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So what strikes me is that, we say, okay, you know, you get the credit.
Từ trong câu: strike, okay, know, get, credit
«Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The train guard tells the driver when it is okay to leave.
Từ trong câu: guard, okay, train, tell, driver, leave
«Toronto subway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169659 (bản sửa đổi 10805812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Okay, now to the focus of this chapter, the why.
Từ trong câu: chapter, okay, now, focus
«Handbook for Doctoral Students in Education/Why do dissertations always include a lit review?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168299 (bản sửa đổi 3161298). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Okay, now then time to get to the tradition.
Từ trong câu: tradition, okay, now, time, get
«DarkBASIC Programming/The Hello World Tradition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228676 (bản sửa đổi 4429694). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Okay, the ride will cost about fifteen euros.
Từ trong câu: euro, okay, fifteen, cost, ride
«French/Conversation/A1/Taxi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331878 (bản sửa đổi 2831956). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They are okay with children, but that all depends on how you raise them.
Từ trong câu: depend, raise, okay, child
«Pomeranian», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100795 (bản sửa đổi 2691469). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I was grateful to learn that Ryan is okay and that he returned to the game.
Từ trong câu: grateful, learn, okay, return, game
«National Hockey League suspends Simon for season», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62298 (bản sửa đổi 4576368). · English Wikinews · CC BY 2.5
I have learned, that it is okay to be myself.
Từ trong câu: myself, learn, okay
«Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ okay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ okay trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ okay hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ okay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ okay gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ okay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ okay: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.