Câu tiếng Anh có từ “okay”
107 câu thật có từ okay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: okay nghĩa là được rồi. okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ okay
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
If everything is ok, the checklist should show every point in green.
Từ trong câu: okay, ok, everything, show, every, point, green
«Game Creation with XNA/Programming/Git and Subversion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251279 (bản sửa đổi 3942917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then I asked ok who should I pick on?
Và sau đó tôi hỏi được rồi tôi nên chọn ai?
Từ trong câu: okay, ok, ask, pick
«Randall Munroe, writer of xkcd, talks about the comic, politics and the internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98959 (bản sửa đổi 4824725). · English Wikinews · CC BY 2.5
Guess that ought to fill a vacuum okay, old hoss.”
Từ trong câu: okay, guess, ought, fill, vacuum, old
Ambrose Newcomb, The Sky Detectives; Or, How Jack Ralston Got His Man. Nguồn: Project Gutenberg #45776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He should be okay to remember what happened three days ago.
Từ trong câu: remember, happen, ago, okay, day
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Goodbyes/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429049 (bản sửa đổi 3929716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A little bit of arm movement is okay, but shouldn't be done intentionally.
Từ trong câu: intentionally, little, bit, arm, movement, okay
«Guitar/Tremolo Picking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8111 (bản sửa đổi 3306566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, if you secure the rubber band tight enough, you should be okay.
Từ trong câu: rubber, secure, band, tight, enough, okay
«Ethnomedicine/Home Remedies/M - O», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256180 (bản sửa đổi 4629857). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ okay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ okay trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ okay hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ okay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ okay gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ okay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ okay: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.