Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “okay”

107 câu thật có từ okay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: okay nghĩa là được rồi. okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ okay

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

  • He does not want to come back, but when Dumbledore shows Harry, he says okay.

    Từ trong câu: okay, want, come, back, show

    «Harry Potter and the Half-Blood Prince», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15618 (bản sửa đổi 10755500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Okay, Mr. Hudson, I want to thank you very much for coming in.

    Từ trong câu: okay, mr, want, thank, much, come

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Okay, I hope this was of some use to someone out there!

    Từ trong câu: okay, hope, use, someone, out

    «Lucid Dreaming/Appendices/VILD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115809 (bản sửa đổi 3247368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Okay, so now you know what you can do, how do you do any of it?

    Từ trong câu: okay, now, know

    «Guide to the Godot game engine/What is a node», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443198 (bản sửa đổi 4620926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may have thoughts running through your head, and that is okay.

    Từ trong câu: okay, think, run, head

    «Motivation and emotion/Book/2022/Fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285927 (bản sửa đổi 2594102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Playing for a while can make you okay at the game.

    Từ trong câu: okay, play, make, game

    «Personal Financial Planning», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • And then I asked ok who should I pick on?

    Và sau đó tôi hỏi được rồi tôi nên chọn ai?

    Từ trong câu: okay, ok, ask, pick

    «Randall Munroe, writer of xkcd, talks about the comic, politics and the internet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98959 (bản sửa đổi 4824725). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Because if someone got money, okay, what is about money?

    Từ trong câu: okay, because, someone, get, money

    «Wikinews interviews candidate for New York City mayor Vitaly Filipchenko», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2921999 (bản sửa đổi 4830253). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Second woman: Okay, and what can we do for you?

    Từ trong câu: okay, second, woman

    «Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 5, Scenas 3 e 4 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38614 (bản sửa đổi 3444561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Okay, what are we going to have in his place?

    Từ trong câu: okay, go, place

    «Unrigging the media and the economy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272263 (bản sửa đổi 2704631). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I was--I wanted to know that he was okay.

    Từ trong câu: okay, want, know

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • OK (okay) is a word in the English language.

    Từ trong câu: okay, ok, word, language

    «OK», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579 (bản sửa đổi 10946095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And your family and everything was okay, with that?

    Từ trong câu: okay, family, everything

    «Wikinews interviews Chilean Paralympic skier Jorge Migueles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=621295 (bản sửa đổi 4830118). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Okay, so, you are interested in learning Old English.

    Từ trong câu: okay, interest, learn, old

    «Old English/Roadmap to learning Old English», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437055 (bản sửa đổi 4021406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And all she asked was to have them ask her if its okay if they can use the design.

    Từ trong câu: okay, ask, use, design

    «Digital Media Concepts/Wenqing Yan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240324 (bản sửa đổi 1926978). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Okay, there are a few things to learn.

    Từ trong câu: okay, thing, learn

    «The Unicyclopedia/Street», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21631 (bản sửa đổi 4345071). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Okay, what can you tell us about that?

    Từ trong câu: okay, tell

    «Election integrity, the Missouri Voter Protection Coalition, and the Kansas ACLU», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267104 (bản sửa đổi 2794365). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Person B: Okay, I see what you mean.

    Từ trong câu: okay, person, see, mean

    «Wikidialogue/What is the purpose of government?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=294702 (bản sửa đổi 2623918). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Children need to be taught that it is never okay for an older person to touch some of their body parts.

    Từ trong câu: okay, child, need, teach, never, old, person, touch

    «Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said, "Okay, I go with you."

    Từ trong câu: okay, go

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Okay, good luck and I hope this information helps.

    Từ trong câu: luck, okay, good, hope, information, help

    «Automobile Repair/Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94223 (bản sửa đổi 3223534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is okay if it points out or down.

    Từ trong câu: point, down, okay, out

    «Erection», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15211 (bản sửa đổi 11015705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He should be okay to remember what happened three days ago.

    Từ trong câu: remember, happen, ago, okay, day

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Goodbyes/Day 3 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429049 (bản sửa đổi 3929716). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ okay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ okay trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ okay hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ okay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ okay gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ okay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ okay: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.