Câu tiếng Anh có từ “okay”
107 câu thật có từ okay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: okay nghĩa là được rồi. okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ okay
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Some countries say younger teenagers can get them if their parents say it is okay.
Từ trong câu: okay, teenager, country, young, get, parent
«Genital piercing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1029768 (bản sửa đổi 10964194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Okay, so now you know what you can do, how do you do any of it?
«Guide to the Godot game engine/What is a node», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443198 (bản sửa đổi 4620926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Meg didn’t, Jo won’t, Beth can’t yet, so I shall, and make everything okay all round.
Từ trong câu: okay, make, everything, round
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Playing for a while can make you okay at the game.
Từ trong câu: okay, play, make, game
«Personal Financial Planning», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
Second woman: Okay, and what can we do for you?
Từ trong câu: okay, second, woman
«Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 5, Scenas 3 e 4 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38614 (bản sửa đổi 3444561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And all she asked was to have them ask her if its okay if they can use the design.
Từ trong câu: okay, ask, use, design
«Digital Media Concepts/Wenqing Yan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240324 (bản sửa đổi 1926978). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Okay, what can you tell us about that?
«Election integrity, the Missouri Voter Protection Coalition, and the Kansas ACLU», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267104 (bản sửa đổi 2794365). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If they come around asking me something else, that's okay, but for the same thing, I can't tell no more about that.
Từ trong câu: okay, come, around, ask, something, else, thing, tell
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
ZMs can replace a YM-model with another if something is not OK after an advance prediction and simulation based on any available data.
Từ trong câu: okay, ok, replace, model, another, something, advance, prediction
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Okay, that's an exaggeration, but if guys like me can sound good, you can too.
Từ trong câu: exaggeration, okay, guy, like, sound, good
«Harmonica/Playing with Amp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98786 (bản sửa đổi 4611200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ okay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ okay trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ okay hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ okay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ okay gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ okay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ okay: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.