Câu tiếng Anh có từ “okay”
107 câu thật có từ okay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: okay nghĩa là được rồi. okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ okay
Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)
He does not want to come back, but when Dumbledore shows Harry, he says okay.
Từ trong câu: okay, want, come, back, show
«Harry Potter and the Half-Blood Prince», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15618 (bản sửa đổi 10755500). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But okay, I am not there and I start to follow news.
Từ trong câu: okay, start, follow, news
«Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5
Meg didn’t, Jo won’t, Beth can’t yet, so I shall, and make everything okay all round.
Từ trong câu: okay, make, everything, round
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Okay, let's get back--if you two really aren't hurt badly?"
Từ trong câu: okay, get, back, really, hurt, badly
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson at Casablanca. Nguồn: Project Gutenberg #32331. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Don't say anything to anybody about me being here tonight, okay?
Từ trong câu: okay, anything, anybody, tonight
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Nothing happens without the General's ok, including leaving the warren.
Không có gì xảy ra nếu không có sự đồng ý của Tướng quân, kể cả việc rời khỏi chiến trường.
Từ trong câu: okay, ok, nothing, happen, include, leave
«Watership Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87874 (bản sửa đổi 10866667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is not okay and it is against the law.
«Police brutality», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=894575 (bản sửa đổi 10990163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Okay, sleep, if you don't feel like talking," Dave growled after the silence had stretched out to over a minute.
Từ trong câu: okay, sleep, feel, like, talk, silence, stretch, out
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson on Convoy Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #50960. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Children need to be taught that it is never okay for an older person to touch some of their body parts.
Từ trong câu: okay, child, need, teach, never, old, person, touch
«Nudity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9596 (bản sửa đổi 10976451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Greeks are okay, aren't they mom?
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
If they come around asking me something else, that's okay, but for the same thing, I can't tell no more about that.
Từ trong câu: okay, come, around, ask, something, else, thing, tell
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
ZMs can replace a YM-model with another if something is not OK after an advance prediction and simulation based on any available data.
Từ trong câu: okay, ok, replace, model, another, something, advance, prediction
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But he okayed my getting the air pumped out of the bay so nothing hot would be sucked into the rest of the station.
Từ trong câu: okay, suck, bay, pump, get, air, out, nothing
Lester Del Rey, Thunder in space. Nguồn: Project Gutenberg #72277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Okay, so eventually, Scarlet yields and notes that Tifa has nowhere to go but to jump down to her death.
Từ trong câu: scarlet, okay, eventually, yield, note, nowhere, go, jump
«Final Fantasy VII/Walkthrough/A tricky situation in Junon base», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426662 (bản sửa đổi 3921056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A little bit of arm movement is okay, but shouldn't be done intentionally.
Từ trong câu: intentionally, little, bit, arm, movement, okay
«Guitar/Tremolo Picking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8111 (bản sửa đổi 3306566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He said that as a lyricist, Pop Smoke was "'just there' – not terrible, not brilliant, just okay."
Từ trong câu: lyricist, pop, smoke, terrible, brilliant, okay
«Meet the Woo 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971930 (bản sửa đổi 11005009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ okay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ okay trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ okay hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ okay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ okay gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ okay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ okay: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.