Câu tiếng Anh có từ “okay”
107 câu thật có từ okay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: okay nghĩa là được rồi. okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ okay
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Petro: Okay, the liaison commission has been formed.
Từ trong câu: liaison, okay, commission, form
«Interlingua/Curso de conversation/Capitulo 6, Scenas 5 e 6 (anglese)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38622 (bản sửa đổi 3425763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So if you look at okay, what about recording artists they've been, they've been plummeted.
Vì vậy, nếu bạn nhìn vào vấn đề ổn, còn những nghệ sĩ thu âm của họ thì sao, họ đã tụt dốc thảm hại.
Từ trong câu: plummet, look, okay, record, artist
«Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have learned, that it is okay to be myself.
Từ trong câu: myself, learn, okay
«Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5
She has been limping on her bad ankle, but otherwise seems to be okay.
Từ trong câu: ankle, limp, bad, otherwise, seem, okay
«US Supreme Court nominee Sonia Sotomayor breaks ankle», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=127573 (bản sửa đổi 4828893). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ okay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ okay trong kho câu?
- Kho câu có 107 câu có từ okay hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ okay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ okay gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ okay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ okay: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.