Câu tiếng Anh có từ “okay”
105 câu thật có từ okay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: okay nghĩa là được rồi. okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ okay
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
"Okay," I said, "beam the full Companies and try to get one more.
Từ trong câu: okay, beam, full, company, try, get
Jack Douglas, Dead World. Nguồn: Project Gutenberg #27631. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A second later, Riggy yelled that his side was okay and the last ramp was raised.
Từ trong câu: okay, ramp, second, late, yell, side, last, raise
Alexei Panshin, Down to the Worlds of Men. Nguồn: Project Gutenberg #61405. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"OK, so he disagrees with some of our conventions.
Từ trong câu: okay, ok, disagree, convention
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The idea behind the Russian Dynamism was that it is okay to allow central pawn weaknesses for dynamic piece play.
Từ trong câu: okay, idea, behind, allow, central, weakness, dynamic, piece
«Chess Strategy/The center», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=147527 (bản sửa đổi 4567154). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The weapons were chosen: pocket knives and tire chains okay, but no pistols or zip-guns.
Từ trong câu: zip, okay, weapon, choose, pocket, knife, tire, chain
Donald E. Westlake, Call Him Nemesis. Nguồn: Project Gutenberg #61090. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Okay, so now we know how to evaluate some conditions.
Từ trong câu: evaluate, okay, now, know, condition
«Bourne Shell Scripting/Control flow», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224646 (bản sửa đổi 4370392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Okay, so eventually, Scarlet yields and notes that Tifa has nowhere to go but to jump down to her death.
Từ trong câu: scarlet, okay, eventually, yield, note, nowhere, go, jump
«Final Fantasy VII/Walkthrough/A tricky situation in Junon base», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426662 (bản sửa đổi 3921056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If you are unsure of a spelling, it is okay to ask the person.
Từ trong câu: unsure, spell, okay, ask, person
«English introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123128 (bản sửa đổi 2181104). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You walk past her, give her a slightly mournful look and say, “I’m sorry, are you okay?”.
Từ trong câu: mournful, walk, past, give, slightly, look, sorry, okay
«Motivation and emotion/Book/2020/Sympathy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266361 (bản sửa đổi 2310645). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ okay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ okay trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ okay hoặc các dạng của từ, trích từ 94 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ okay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ okay gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ okay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ okay: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.