Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “okay”

107 câu thật có từ okay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: okay nghĩa là được rồi. okay là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being satisfactory or in satisfactory condition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ okay

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • And then the switch would be fine again, and would send out its "OK, ready for work" signal.

    Từ trong câu: okay, ok, switch, fine, again, send, out, ready

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But he okayed my getting the air pumped out of the bay so nothing hot would be sucked into the rest of the station.

    Từ trong câu: okay, suck, bay, pump, get, air, out, nothing

    Lester Del Rey, Thunder in space. Nguồn: Project Gutenberg #72277. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said, "Okay" and so he immediately turned around, which the stairs is just to the, would be to the, well, the west of this elevator.

    Từ trong câu: okay, immediately, turn, around, stair, well, west, elevator

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ okay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ okay trong kho câu?
Kho câu có 107 câu có từ okay hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ okay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ okay gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 26 câu, rồi Bậc A1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ okay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ okay: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.