E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “label”

310 câu thật có từ label hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: label nghĩa là nhãn. label là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief description given for purposes of identification. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ label

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng label

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
record label623 lần
fluorescently label25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ label

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ label trong kho câu?
Kho câu có 310 câu có từ label hoặc các dạng của từ, trích từ 281 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ label xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ label gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 135 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ label?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ label: Câu phủ định (33 câu), can và could (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.