Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “label”
288 câu thật có từ label hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: label nghĩa là nhãn. label là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief description given for purposes of identification. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ label
Bra size systems are often used to label off-shelf bras and not custom-made bras.
Từ trong câu: label, bra, size, system, often, use, off, shelf
«Brassière», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21368 (bản sửa đổi 10542573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because they were a part of a large record label and their music videos were shown on MTV many times.
Từ trong câu: label, because, part, large, record, music, video, show
«Morbid Angel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=984087 (bản sửa đổi 8595675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Reading food labels can be confusing especially if we do not know what to look for and understand what they actually mean.
Từ trong câu: label, read, food, confuse, especially, know, look, understand
«Healthy eating habits/Tips for Understanding Food Labels to Make Healthy Choices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305503 (bản sửa đổi 2734737). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng label
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- record label623 lần
- fluorescently label25 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ label
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ label trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ label hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ label xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ label gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 122 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ label?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ label: Câu phủ định (27 câu), can và could (25 câu), Quá khứ đơn (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.