Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kill”

2.578 câu thật có từ kill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kill nghĩa là giết. kill là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to die; put to death, usually intentionally or knowingly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kill

Danh sách câu dẫn chứng (2.578 câu)

  • He killed one enemy soldier and captured two prisoners.

    Từ trong câu: prisoner, kill, enemy, soldier, capture

    «Yeiki Kobashigawa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373602 (bản sửa đổi 10682728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His grandparents were killed in concentration camps by Nazis.

    Từ trong câu: grandparent, kill, concentration, camp

    «Larry Zeidel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387750 (bản sửa đổi 11012865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had killed himself by jumping off a building.

    Từ trong câu: himself, kill, jump, off, build

    «Ned Vizzini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430549 (bản sửa đổi 6443178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He killed six women and wounded three others there.

    Từ trong câu: wound, kill, six, woman, other

    «École Polytechnique massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432850 (bản sửa đổi 10976064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He killed two more women after finding them hiding.

    Từ trong câu: hide, kill, woman, find

    «École Polytechnique massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432850 (bản sửa đổi 10976064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It can kill larger fish by damaging their fins.

    Từ trong câu: fin, kill, large, fish, damage

    «Eastern mosquitofish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771166 (bản sửa đổi 10976688). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His parents worked as scientists before they were killed.

    Từ trong câu: scientist, kill, parent, work

    «Peter Parker (The Amazing Spider-Man movie series)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800368 (bản sửa đổi 10096336). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was killed while going to meet her lover.

    Từ trong câu: lover, kill, go, meet

    «Haoreima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=819865 (bản sửa đổi 10948295). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was killed when she went meet her lover.

    Từ trong câu: lover, kill, go, meet

    «Panthoibi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=821593 (bản sửa đổi 10938855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • During this task, she was killed by the tiger.

    Từ trong câu: task, kill, tiger

    «Khoirentak tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824629 (bản sửa đổi 10941754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He killed himself and his family after the attack.

    Từ trong câu: himself, kill, family, attack

    «2022 Nong Bua Lamphu massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=965757 (bản sửa đổi 10955082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He kills the Azhdakha and destroys the underwater kingdom.

    Từ trong câu: underwater, kill, destroy, kingdom

    «Akbuzat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996744 (bản sửa đổi 10128924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jerome also kills his father, a blind fortune teller.

    Từ trong câu: teller, kill, father, blind, fortune

    «Jerome and Jeremiah Valeska», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004851 (bản sửa đổi 10446510). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Earthquakes can kill these frogs and change the land.

    Từ trong câu: earthquake, kill, frog, change, land

    «Zhangixalus hungfuensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1008562 (bản sửa đổi 9600002). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Changes in the weather might have killed them too.

    Từ trong câu: weather, kill, change

    «Telmatobius cirrhacelis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209233 (bản sửa đổi 10589020). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If we kill an enemy we place his body in the ground that it may go to Molop Az.”

    Từ trong câu: enemy, kill, place, body, ground, go

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Irishmen from the wagon-works nearly killed him once or twice, but he patiently lived it all down.

    Từ trong câu: nearly, kill, twice, wagon, work, once, patiently, live

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no IED that killed these innocent people.

    Từ trong câu: innocent, kill, people

    «Rep. Hunter calls for hearings about alleged "cold-blooded killings" of civilians by U.S. Marines», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41116 (bản sửa đổi 3982899). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • They were all killed by gunshots to the head.

    Từ trong câu: gunshot, kill, head

    «Man kills five relatives in family massacre in Croatia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84900 (bản sửa đổi 4821646). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • No foreigners were killed in the accident, officials said.

    Từ trong câu: foreigner, kill, accident, official

    «Two trains collide in China killing dozens and injuring hundreds», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104834 (bản sửa đổi 4828051). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The identities of those killed have not been released.

    Từ trong câu: identity, kill, release

    «Niger coup ousts president», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=156506 (bản sửa đổi 4823072). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It’ll kill me!—it’ll break my heart to think what you’ve suffered,—and lying in this old shed, here!

    Từ trong câu: suffer, kill, break, heart, think, lie, old, shed

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I killed a deer at what had been the Mission ground the first time I ever saw the lake.

    Từ trong câu: deer, kill, mission, ground, first, time, ever, saw

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lieutenant had been killed, and the ferocious band of rebels seized his widow and daughter eleven years old.

    Từ trong câu: ferocious, kill, band, rebel, seize, widow, daughter, eleven

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Killed more whales than I can count, Captain Peleg.”

    Từ trong câu: count, kill, whale, captain

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For they killed them, and you build their tombs.

    Từ trong câu: tomb, kill, build

    «The Q Document/Expanded contents of Q», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142494 (bản sửa đổi 4100163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After he killed a soldier, Eragon felt remorse later.

    Từ trong câu: remorse, kill, soldier, feel, late

    «Inheritance Cycle/Characters/Eragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392203 (bản sửa đổi 3804350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Be advised: This will kill you in most cases.

    Từ trong câu: advise, kill, case

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428049 (bản sửa đổi 4636799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Kill the mechanics and guards if you have to.

    Từ trong câu: mechanic, kill, guard

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Dam and Blast», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428204 (bản sửa đổi 3863545). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Kill all the gang members and get the briefcase.

    Từ trong câu: briefcase, kill, gang, member, get

    «Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kill

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nearly kill1.121 lần
kill outright411 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kill trong kho câu?
Kho câu có 2.578 câu có từ kill hoặc các dạng của từ, trích từ 1.767 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kill gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 748 câu, rồi Bậc B1 với 537 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kill: Quá khứ đơn (446 câu), Câu phủ định (349 câu), can và could (226 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.