Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “genuine”

356 câu thật có từ genuine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: genuine nghĩa là chính hãng. genuine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not fake or counterfeit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ genuine

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng genuine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
genuine article215 lần
genuine admiration186 lần
genuine sympathy196 lần
genuine affection186 lần
genuine emotion146 lần
genuine enthusiasm101 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ genuine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genuine trong kho câu?
Kho câu có 356 câu có từ genuine hoặc các dạng của từ, trích từ 298 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ genuine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genuine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genuine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genuine: Câu phủ định (59 câu), Quá khứ đơn (38 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.