Câu tiếng Anh có từ “genuine”
342 câu thật có từ genuine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genuine nghĩa là chính hãng. genuine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not fake or counterfeit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genuine
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It was not wonderful, therefore, that they should have gradually come into use, as a genuine collection of the early code of the church.
Từ trong câu: genuine, code, wonderful, therefore, gradually, come, use, collection
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only genuine happiness in life must consist in having bright, smart, attractive women like that always about.
Từ trong câu: happiness, woman, smart, genuine, attractive, bright, consist, life
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Later, the manager joins staff for morning tea and takes a genuine interest in the conversation.
Từ trong câu: staff, tea, late, manager, join, morning, take, genuine
«Motivation and emotion/Book/2011/Emotional intelligence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120517 (bản sửa đổi 2620933). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng genuine
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| genuine article | 215 lần |
| genuine admiration | 186 lần |
| genuine sympathy | 196 lần |
| genuine affection | 186 lần |
| genuine emotion | 146 lần |
| genuine enthusiasm | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genuine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genuine trong kho câu?
- Kho câu có 342 câu có từ genuine hoặc các dạng của từ, trích từ 290 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genuine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genuine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genuine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genuine: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (34 câu), can và could (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.