Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flattery”

95 câu thật có từ flattery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flattery nghĩa là sự tâng bốc. flattery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessive or insincere praise. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flattery

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng flattery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fulsome flattery69 lần
subtle flattery99 lần
adroit flattery30 lần
gross flattery50 lần
susceptible to flattery34 lần
incense of flattery30 lần
insidious flattery22 lần
sincerest flattery18 lần
grossest flattery18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flattery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flattery trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ flattery hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flattery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flattery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flattery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flattery: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.