Câu tiếng Anh có từ “flattery”
90 câu thật có từ flattery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flattery nghĩa là sự tâng bốc. flattery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessive or insincere praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flattery
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Women are women ever, even such as we call supernatural--easy to anger, easy to persuade--before flattery the weakest of the weak.
Từ trong câu: flattery, woman, ever, even, call, supernatural, easy, anger
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 56, Number 350, December 1844. Nguồn: Project Gutenberg #29423. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you open an English poet without, in some part or other of his works, finding the grossest flatteries of royal and noble persons?
Từ trong câu: flattery, open, poet, part, work, find, gross, royal
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flattery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fulsome flattery | 69 lần |
| subtle flattery | 99 lần |
| adroit flattery | 30 lần |
| gross flattery | 50 lần |
| susceptible to flattery | 34 lần |
| incense of flattery | 30 lần |
| insidious flattery | 22 lần |
| sincerest flattery | 18 lần |
| grossest flattery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flattery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flattery trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ flattery hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flattery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flattery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flattery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flattery: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.