Câu tiếng Anh có từ “flattery”
95 câu thật có từ flattery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flattery nghĩa là sự tâng bốc. flattery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessive or insincere praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flattery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She was very vain of her beauty and talents, and had been spoiled by the idolatry and flattery of all who surrounded her.
Từ trong câu: flattery, vain, beauty, talent, spoil, surround
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I believe that the very best and wisest woman in the world is affected by flattery from a handsome man who knows how to flatter.
Từ trong câu: flatter, flattery, believe, best, wise, woman, world, affect
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She hung back an instant, modestly fighting against the delicious flattery of being favored by even a tipsy gentleman in such fine clothes.
Từ trong câu: clothes, fighting, delicious, gentleman, flattery, fight, favor, instant
William Stearns Davis, The friar of Wittenberg. Nguồn: Project Gutenberg #77944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Have you found out that every woman is infallibly to be gained by every sort of flattery, and every man by one sort or other?
Từ trong câu: infallibly, find, out, every, woman, gain, sort, flattery
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flattery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fulsome flattery | 69 lần |
| subtle flattery | 99 lần |
| adroit flattery | 30 lần |
| gross flattery | 50 lần |
| susceptible to flattery | 34 lần |
| incense of flattery | 30 lần |
| insidious flattery | 22 lần |
| sincerest flattery | 18 lần |
| grossest flattery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flattery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flattery trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ flattery hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flattery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flattery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flattery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flattery: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.