Câu tiếng Anh có từ “flattery”
95 câu thật có từ flattery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flattery nghĩa là sự tâng bốc. flattery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: excessive or insincere praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flattery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Truth would then have sometimes appeared flattery, and sometimes, also, it might not have been without danger.
Từ trong câu: flattery, truth, sometimes, appear, danger
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She bent slightly, that the flattery might reach no other ear.
Cô hơi cúi xuống để lời tâng bốc không lọt vào tai ai khác.
Từ trong câu: flattery, bend, slightly, reach, ear
Marion Harland, At Last: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #5622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A correspondence followed, which may be studied with advantage by those who wish to become proficients in the ignoble art of flattery.
Từ trong câu: flattery, correspondence, follow, study, advantage, wish, become, art
Thomas Babington Macaulay, Baron Macaulay, Critical and Historical Essays: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You may imagine how I felt when I heard this abominable old rogue addressing another in the very same words of flattery as he had used to myself.
Từ trong câu: flattery, address, imagine, feel, hear, old, another, word
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flattery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fulsome flattery | 69 lần |
| subtle flattery | 99 lần |
| adroit flattery | 30 lần |
| gross flattery | 50 lần |
| susceptible to flattery | 34 lần |
| incense of flattery | 30 lần |
| insidious flattery | 22 lần |
| sincerest flattery | 18 lần |
| grossest flattery | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flattery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flattery trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ flattery hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flattery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flattery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flattery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flattery: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.