E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feather”

332 câu thật có từ feather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feather nghĩa là lông vũ. feather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feather

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng feather

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ostrich feather910 lần
tail feather697 lần
feather beds404 lần
peacock's feather197 lần
peacock feather166 lần
plume of feather151 lần
feather fan194 lần
feather bed919 lần
wing feather220 lần
white feather1.412 lần
eagle feather179 lần
feather duster121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feather

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feather trong kho câu?
Kho câu có 332 câu có từ feather hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc A2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feather?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feather: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.