Câu tiếng Anh có từ “feather”
360 câu thật có từ feather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ feather
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The feather stars have been much more successful.
Từ trong câu: feather, star, much, successful
«Crinoidea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54576 (bản sửa đổi 10911861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The feathers grow again, just as the wool grows on sheep that have been sheared.
Từ trong câu: wool, feather, grow, again, sheep
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A feather which has been split from the tip toward the middle denotes that the wearer was wounded by an arrow.
Từ trong câu: denote, feather, split, tip, toward, middle, wound, arrow
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Darwin has shown that the crest of feathers is abnormal in the male, that it normally belongs to the female.
Từ trong câu: male, abnormal, feather, normally, female, show, belong
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He picks up a brilliant feather, flits about with it before her, and when he has caught her eye adds it to the decorations.
Từ trong câu: flit, pick, up, brilliant, feather, catch, eye, add
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bellerophon has lost his seat--now he clings desperately by the tail--a single feather holds him from eternity."
Từ trong câu: desperately, lose, seat, now, tail, single, feather, hold
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feather
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feather trong kho câu?
- Kho câu có 360 câu có từ feather hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feather: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (33 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.