Câu tiếng Anh có từ “feather”
309 câu thật có từ feather hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: feather nghĩa là lông vũ. feather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the light horny waterproof structure forming the external covering of birds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ feather
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A falling stone would appear to fall like a feather!
Từ trong câu: feather, fall, stone, appear, like
«A Roller Coaster Ride through Relativity/Time Dilation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294687 (bản sửa đổi 4662472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And yet, for a word spoken with kindness, I would have resigned the peacock's feather in my cap as the merest of baubles.
Từ trong câu: feather, bauble, word, speak, kindness, resign, cap, mere
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The very feathers in their pillows (had they had any) would have cried out against such voracity.
Từ trong câu: voracity, feather, pillow, cry, out
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The consommé would not have disgraced Vatel or Carème, the omelette was light as a feather, and, above all, hot!
Từ trong câu: omelette, car, light, feather, above, hot
Guy Thorne, The Socialist. Nguồn: Project Gutenberg #40734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Us would clam down and my maw, she would pull de long feathers out'n de tails.
Từ trong câu: clam, down, pull, long, feather, tail
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man designated to act as the general would stick a peacock tail feather in his hat and call all the men together and give his orders.
Từ trong câu: peacock, man, designate, act, general, stick, tail, feather
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng feather
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ feather
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feather trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ feather hoặc các dạng của từ, trích từ 270 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ feather xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feather gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc A2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feather?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feather: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.