Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “entertainment”

424 câu thật có từ entertainment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: entertainment nghĩa là sự giải trí. entertainment là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an activity that is diverting and that holds the attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ entertainment

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

Từ hay đi cùng entertainment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evening's entertainment236 lần
nintendo entertainment175 lần
wrestling entertainment137 lần
entertainment wwe93 lần
theatrical entertainment91 lần
entertainment industry156 lần
nights entertainment168 lần
sumptuous entertainment75 lần
dramatic entertainment91 lần
musical entertainment116 lần
entertainment weekly71 lần
hospitable entertainment66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ entertainment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entertainment trong kho câu?
Kho câu có 424 câu có từ entertainment hoặc các dạng của từ, trích từ 367 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ entertainment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entertainment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entertainment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entertainment: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.