E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “empty”

594 câu thật có từ empty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: empty nghĩa là trống rỗng. empty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: holding or containing nothing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ empty

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng empty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
empty handed1.461 lần
empty stomach673 lần
empty parallel651 lần
empty space832 lần
empty bottles422 lần
empty headed394 lần
empty bottle398 lần
empty pockets289 lần
empty rooms417 lần
empty purse252 lần
empty casks196 lần
empty glass445 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ empty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ empty trong kho câu?
Kho câu có 594 câu có từ empty hoặc các dạng của từ, trích từ 551 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ empty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ empty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 185 câu, rồi Bậc B1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ empty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ empty: Quá khứ đơn (95 câu), Câu phủ định (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.