E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “devote”

549 câu thật có từ devote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: devote nghĩa là cống hiến. devote là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give entirely to a specific person, activity, or cause. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ devote

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng devote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
entirely devote521 lần
devote servant457 lần
wholly devote270 lần
passionately devote187 lần
devote attachment186 lần
devote admirer154 lần
devote affection259 lần
exclusively devote135 lần
devote slave194 lần
devote the remainder140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ devote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ devote trong kho câu?
Kho câu có 549 câu có từ devote hoặc các dạng của từ, trích từ 414 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ devote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ devote gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 218 câu, rồi Bậc C1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ devote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ devote: Quá khứ đơn (113 câu), Câu phủ định (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.